Câu tiếng Anh có từ “hers”
212 câu thật có từ hers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hers là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hers
She should have expected the house to be gone; even if it hadn't been, it was no longer hers.
Từ trong câu: hers, expect, house, go, even, long
Joseph Payne Brennan, Scream at midnight. Nguồn: Project Gutenberg #70817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Suppose she has dresses and other ornaments suited to women, of more value than those which you have, should you prefer your own or hers?"
Từ trong câu: hers, ornament, suppose, dress, suit, woman, value, prefer
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By slow degrees I relinquished all hopes, and resolved to sacrifice my own happiness to hers, if the opportunity should ever arrive.
Từ trong câu: resolve, slow, happiness, sacrifice, hers, relinquish, degree, hope
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I looked for her alliance with some of the opulent among my own kindred; or I should have rejoiced if your regards had been fixed on her, and hers on you.
Từ trong câu: opulent, look, alliance, among, regard, fix, hers
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This ruler who would not keep his oath, sworn in the name of his ancestors—he should never be husband of hers.
Từ trong câu: ruler, keep, oath, swear, name, ancestor, never, husband
J. André Castaigne, Fata Morgana: A Romance of Art Student Life in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #59052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hers
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- met hers745 lần
- fault of hers236 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hers
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hers trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ hers hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hers?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hers: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.