Câu tiếng Anh có từ “herald”
156 câu thật có từ herald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: herald nghĩa là báo trước. herald là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: foreshadow or presage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ herald
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Miami Herald, however, reports that it's more likely the statistics would be revised upwards instead.
Từ trong câu: herald, however, report, likely, statistic, revise, upward, instead
«UK economy grows in last quarter of 2009; recession ends», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149878 (bản sửa đổi 4828463). · English Wikinews · CC BY 2.5
On the eighth day of the month of Ab, Moses would have a herald proclaim throughout the camp, "Let each prepare his grave."
Từ trong câu: herald, day, month, proclaim, throughout, camp, let, prepare
Louis Ginzberg, The Legends of the Jews: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2881. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In answer to "Herald" arguments on disputed questions, the unresented cowhiding of its owner would have been paraded by rival sheets.
Từ trong câu: rival, herald, argument, parade, sheet, dispute, owner, answer
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It heralded the approach of a long season of rest and hibernation which would be welcome after the strenuous work of the past summer.
Từ trong câu: hibernation, herald, approach, long, season, rest, welcome, work
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Fighting Chance; Or, The Split in the Varsity. Nguồn: Project Gutenberg #63024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bush's new strategy would also prove to be a rebuke of the long-heralded Iraq Study Group report, which he commissioned.
Từ trong câu: rebuke, new, strategy, prove, long, herald, study, group
«Bush plans to roll out new Iraq strategy this week», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57660 (bản sửa đổi 4815160). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng herald
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glasgow herald | 274 lần |
| angell herald | 131 lần |
| boston herald | 221 lần |
| york herald | 483 lần |
| miami herald | 33 lần |
| record herald | 111 lần |
| herald tribune | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ herald
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herald trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ herald hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ herald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herald gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herald?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herald: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.