Câu tiếng Anh có từ “herald”
156 câu thật có từ herald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: herald nghĩa là báo trước. herald là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: foreshadow or presage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ herald
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, the heralded positive aspects, particularly the component of physical activity, may allow players to justify their playing habits.
Từ trong câu: herald, however, positive, aspect, particularly, component, physical, activity
«Lentis/Pokémon Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379643 (bản sửa đổi 4488288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These events may herald Voldemort's return.
Từ trong câu: herald, event, return
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Sirius Black», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36182 (bản sửa đổi 4636668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And not for one, but for a thousand creatures within my hearing, any obscure nocturnal sound may have heralded the end of life.
Từ trong câu: herald, nocturnal, thousand, creature, hear, obscure, sound, end
William Beebe, Edge of the Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #25888. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With powers of critical perception that might be called an instinct for genius, he discovered Shelley and Keats and heralded them to the public.
Từ trong câu: herald, power, critical, perception, call, instinct, genius, discover
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His heralded May Day drive did not materialize.
Từ trong câu: materialize, herald, day, drive
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng herald
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glasgow herald | 274 lần |
| angell herald | 131 lần |
| boston herald | 221 lần |
| york herald | 483 lần |
| miami herald | 33 lần |
| record herald | 111 lần |
| herald tribune | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ herald
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herald trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ herald hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ herald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herald gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herald?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herald: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.