Câu tiếng Anh có từ “herald”
156 câu thật có từ herald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: herald nghĩa là báo trước. herald là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: foreshadow or presage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ herald
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The cross can also appear as a herald image in the coat of arms and follows the possible representation of crosses.
Từ trong câu: herald, cross, appear, image, coat, arm, follow, possible
«St. Andrew's Cross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920991 (bản sửa đổi 10890781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No savage nation can exceed the atrocities which are often heralded through the country and accepted by many as an incidental consequence.
Từ trong câu: herald, nation, exceed, often, country, accept, many, consequence
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I was no apostle,—I could not behold the herald,—I could not receive his call.
Từ trong câu: apostle, herald, receive, call
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One could depend on the juniors at The Herald and Gomantak Times (under Ashwin Tombat ) to put out at least one readable story a day.
Từ trong câu: junior, readable, herald, depend, time, put, out, least
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
As everything has two sides, the Herald experiment (if one could call it that) too had its pros and cons.
Từ trong câu: con, pro, everything, side, herald, experiment, call
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng herald
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glasgow herald | 274 lần |
| angell herald | 131 lần |
| boston herald | 221 lần |
| york herald | 483 lần |
| miami herald | 33 lần |
| record herald | 111 lần |
| herald tribune | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ herald
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herald trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ herald hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ herald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herald gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herald?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herald: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.