Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “herald”

151 câu thật có từ herald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: herald nghĩa là báo trước. herald là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: foreshadow or presage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ herald

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In every way possible these desperate fronts were prepared to meet the heralded spring drive of the Red Guards.

    Từ trong câu: herald, every, way, possible, desperate, front, prepare, meet

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was for some years a member of the "Herald" staff, and during that time contributed many articles on radio work.

    Từ trong câu: herald, year, member, staff, time, contribute, many, article

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A herald rode forward and with sound of trumpet proclaimed the tournament that was opened to the honour of the beautiful Magelone.

    Từ trong câu: tournament, herald, ride, forward, sound, trumpet, proclaim, open

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The voice of the herald also sounded throughout the streets of Athens, and fell like sweetest symphony upon the ear of Cassandra.

    Từ trong câu: symphony, voice, herald, sound, throughout, street, fall, like

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We quickly formed a human chain and started passing medals presented to the Herald team back to the chief guest.

    Từ trong câu: medal, quickly, form, human, chain, start, pass, present

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng herald

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glasgow herald274 lần
angell herald131 lần
boston herald221 lần
york herald483 lần
miami herald33 lần
record herald111 lần
herald tribune34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ herald

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herald trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ herald hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ herald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herald gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herald?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herald: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.