Câu tiếng Anh có từ “haughtily”
92 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughtily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I could glimpse Marnick standing there erect, arms folded, peering haughtily down at us.
Từ trong câu: haughtily, glimpse, stand, erect, arm, fold, peer, down
Henry Hasse, Out of This World. Nguồn: Project Gutenberg #62171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Where could it have come from, Monsieur?" she haughtily replied; "it is the portrait of my grandfather."
Từ trong câu: haughtily, come, reply, portrait, grandfather
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I pay the price and can do what I will with the picture," returned the Princess haughtily.
Từ trong câu: haughtily, pay, price, picture, return, princess
Anthony Hope, The Heart of Princess Osra. Nguồn: Project Gutenberg #41438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Since Jane is away,” she said, rising haughtily, “I don’t think I can stay longer this morning.
Từ trong câu: haughtily, since, away, rise, think, stay, long, morning
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is very presumptuous to do anything for which Captain Edmonson cannot see the motive," returned Archdale haughtily.
Từ trong câu: haughtily, anything, captain, can, see, motive, return
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I really cannot waive my right on account of your bilious attack,” said the Major haughtily.
Từ trong câu: waive, really, can, right, account, attack, major, haughtily
W. W. Jacobs, The Lady of the Barge and Others, Entire Collection. Nguồn: Project Gutenberg #12133. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.