Câu tiếng Anh có từ “haughtily”
88 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughtily
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They soon reached the king’s gate, and demanded admittance; which demand was promptly and haughtily refused.
Họ nhanh chóng đến cổng nhà vua và yêu cầu được vào; yêu cầu đó đã bị từ chối ngay lập tức và một cách ngạo mạn.
Từ trong câu: haughtily, soon, reach, gate, demand, promptly, refuse
Erasmus W. Jones, The Young Captives: A Story of Judah and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #12792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is very presumptuous to do anything for which Captain Edmonson cannot see the motive," returned Archdale haughtily.
Từ trong câu: haughtily, anything, captain, can, see, motive, return
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He carries haughtily the long wig of antiquated stupidity, and does not see the shallowness of the swamp in which he wallows.
Từ trong câu: haughtily, carry, long, antiquated, see, wallow
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.