Câu tiếng Anh có từ “haughtily”
92 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughtily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would be no use to act haughtily now, she reflected with a sigh.
Từ trong câu: haughtily, use, act, now, reflect, sigh
Mary Esther Miller MacGregor, 'Lizbeth of the Dale · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“Monseigneur,” said Athos, haughtily, “we are gentlemen, and to save our heads we would not be guilty of a falsehood.”
Từ trong câu: haughtily, gentleman, save, head, guilty
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
‘He would have risen against all constraint; but he found himself the monarch of the place, and he haughtily determined to be worthy of his station.
Từ trong câu: haughtily, rise, constraint, find, himself, place, determine, worthy
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“You would market the trophies of your grandmother!” she said haughtily.
Từ trong câu: trophy, haughtily, grandmother, market
Izola L. Forrester, The dangerous inheritance · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It would be incredible that the mind of man should fall into such madness, did they not publicly and haughtily disseminate this opinion.
Từ trong câu: disseminate, publicly, haughtily, incredible, mind, man, fall, madness
Jean Calvin, Institutes of the Christian Religion (Vol. 1 of 2) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.