Câu tiếng Anh có từ “haughtily”
92 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughtily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He cut me short directly, as haughtily as if he had been a duke instead of a stationer.
Từ trong câu: haughtily, cut, short, directly, instead
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Claudia replied rather haughtily, that she was an English lady, and had never been examined by any one.
Từ trong câu: haughtily, reply, rather, lady, never, examine
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With shame in his heart he went to Bellingham, from whom he had parted so haughtily, and laid his plan before him.
Từ trong câu: haughtily, shame, plan, heart, go, part, lay
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Coriolanus, a noble Roman, so called from Corioli, a city of the Volscians he had taken, bore himself haughtily, and was banished.
Từ trong câu: haughtily, noble, call, city, take, bore, himself, banish
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For many years previous, China had been threatened by nomadic peoples from the north and west, peoples whom the Chinese haughtily identified as "barbarians."
Từ trong câu: haughtily, many, year, previous, threaten, people, north, west
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.