Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haughtily”

92 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haughtily

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Then, realizing that there was no help for it, she rose haughtily, stepped across the aisle, sat down beside Gilbert Blythe, and buried her face in her arms on the desk.

    Từ trong câu: haughtily, aisle, realize, help, rise, step, across, sit

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.