Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haughtily”

88 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haughtily

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I have never avoided danger in whatever form it has presented itself," answered the colonel, haughtily.

    Đại tá trả lời một cách ngạo mạn: “Tôi chưa bao giờ tránh khỏi nguy hiểm dưới bất kỳ hình thức nào”.

    Từ trong câu: haughtily, never, avoid, danger, whatever, form, present, itself

    William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You need not have come; I prefer to be alone," she answered, drawing herself up haughtily.

    Từ trong câu: haughtily, need, come, prefer, alone, answer, draw, herself

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Where could it have come from, Monsieur?" she haughtily replied; "it is the portrait of my grandfather."

    Từ trong câu: haughtily, come, reply, portrait, grandfather

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have said what I pleased,” haughtily responded the young man.

    Từ trong câu: haughtily, please, respond, young, man

    Jules Noriac, Human Follies (La Bêtise Humaine.). Nguồn: Project Gutenberg #50179. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When and where you please," said Lieutenant Musgrave haughtily; "you have yourself to blame for what I have done.

    Từ trong câu: haughtily, please, yourself, blame

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Marchese lives before us, instinct with nervous energy; seeming, as has been well said, "at once to interrogate the spectator, and haughtily to repel interrogation."

    Từ trong câu: haughtily, interrogation, life, instinct, nervous, energy, seem, well

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.