Câu tiếng Anh có từ “haughtily”
84 câu thật có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughtily nghĩa là ngạo mạn. haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughtily
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is haughtily asked, who will stand in the ranks shoulder to shoulder with a negro?
Từ trong câu: haughtily, ask, stand, rank, shoulder
William C. Nell, Colored Americans in the Wars of 1776 and 1812. Nguồn: Project Gutenberg #59344. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I pay the price and can do what I will with the picture," returned the Princess haughtily.
Từ trong câu: haughtily, pay, price, picture, return, princess
Anthony Hope, The Heart of Princess Osra. Nguồn: Project Gutenberg #41438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughtily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughtily trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ haughtily hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughtily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughtily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughtily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughtily: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.