Câu tiếng Anh có từ “hardship”
208 câu thật có từ hardship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardship nghĩa là khó khăn. hardship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardship
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In this initial stage, the focus will be on areas where the water hardship is highest.
Từ trong câu: hardship, initial, stage, focus, area, water, high
«Rainwater harvesting/Salyan and Dailekh, Nepal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199239 (bản sửa đổi 2801077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The history of this people will probably never be fully written, but they endured hardships, privations, sufferings, torture and death.
Từ trong câu: hardship, torture, history, people, probably, never, fully, write
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most lavish user of butter will discover that it is no hardship to go without it when in camp.
Từ trong câu: hardship, user, butter, discover, go, camp
Dillon Wallace, Packing and Portaging. Nguồn: Project Gutenberg #44720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To extend the suffrage to those who do not desire it is no hardship, since only those who wish the privilege will use it.
Từ trong câu: hardship, extend, desire, since, wish, privilege, use
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was then four years of age, and the hardships of those days will never be erased from my memory.
Từ trong câu: erase, four, year, age, hardship, day, never, memory
George, Sir Edwards, From Crow-Scaring to Westminster: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #35160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It defines the length of time that the "holy city" will undergo hardship.
Từ trong câu: holy, define, length, time, city, undergo, hardship
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224438 (bản sửa đổi 2063305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hardship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inured to hardship | 85 lần |
| economic hardship | 112 lần |
| financial hardship | 66 lần |
| incredible hardship | 51 lần |
| endure hardship | 85 lần |
| hardship endured | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardship trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ hardship hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardship: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.