Câu tiếng Anh có từ “handwriting”
173 câu thật có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handwriting nghĩa là chữ viết tay. handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handwriting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Again and again he perused it, striving to recognise the handwriting, or conjecture the author.
Từ trong câu: conjecture, handwriting, again, strive, recognise, author
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This basic emulation of handwriting is basic use of attached hardware to your computer.
Từ trong câu: emulation, basic, handwriting, use, attach, hardware, computer
«Digital Handwriting Annotation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265024 (bản sửa đổi 2186247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Specimens of Moreau's handwriting were not lacking and seemed to prove beyond question its authenticity.
Từ trong câu: authenticity, specimen, handwriting, lack, seem, prove, beyond, question
Hallie Erminie Rives, Satan Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #39689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the mechanical part he was certainly no adept; his handwriting was nearly illegible.
Từ trong câu: adept, mechanical, part, certainly, handwriting, nearly
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has not written us in ages,” she said, studying the angular handwriting, which she remembered to have seen once or twice before.
Từ trong câu: angular, write, age, study, handwriting, remember, see, once
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, I can't think of a more direct antithesis than your character and your handwriting.
Từ trong câu: antithesis, fact, think, direct, character, handwriting
Gaston Leroux, The Man with the Black Feather. Nguồn: Project Gutenberg #46343. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is obvious that you have somebody in the Department who is an adept in the imitation of handwriting.
Từ trong câu: adept, obvious, somebody, department, imitation, handwriting
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #5799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handwriting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegible handwriting | 24 lần |
| legible handwriting | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handwriting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handwriting trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handwriting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handwriting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handwriting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handwriting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.