Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handwriting”

173 câu thật có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handwriting nghĩa là chữ viết tay. handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handwriting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To her, the handwriting itself, independent of anything it may convey, is a blessedness.

    Từ trong câu: handwriting, itself, independent, anything, convey

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I dictated to ‘mother,’ for I thought that Dan might chance to show the letter to Philip, and he would of course recognize my handwriting.

    Từ trong câu: handwriting, dictate, mother, think, chance, show, letter, course

    Coulson, Mrs. Kernahan, The Thirteenth Man. Nguồn: Project Gutenberg #69024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Religious healers, although forbidden, may apply fortune-telling, handwriting analysis, and palm-reading.

    Từ trong câu: fortune, religious, although, forbid, apply, tell, handwriting, analysis

    «Textbook of Psychiatry/Diagnosis & Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215951 (bản sửa đổi 3833874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bad writing may arise from haste, nervousness, and want of practice; but the handwriting of the illiterate is intrinsically different from that of a nervous scholar.

    Từ trong câu: intrinsically, nervousness, bad, write, arise, haste, want, practice

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handwriting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegible handwriting24 lần
legible handwriting23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handwriting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handwriting trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handwriting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handwriting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handwriting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handwriting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.