Câu tiếng Anh có từ “handwriting”
173 câu thật có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handwriting nghĩa là chữ viết tay. handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handwriting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is, of course, only one way to practice handwriting: By writing.
Từ trong câu: handwriting, course, way, practice, write
«Japanese/Kanji», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=582 (bản sửa đổi 4569239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was one directed in Thea Kronborg’s handwriting, forwarded from Moonstone.
Từ trong câu: handwriting, direct, forward
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is in existence a copy of the book with the printer's and other errors corrected in Bacon's own handwriting.
Từ trong câu: handwriting, existence, copy, book, error, correct
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no signature at all this time, but the handwriting was the same as that which had told me of the snare in the summer-house: it was Antoinette de Mauban’s.
Từ trong câu: handwriting, signature, time, tell, summer, house
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handwriting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegible handwriting | 24 lần |
| legible handwriting | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handwriting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handwriting trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handwriting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handwriting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handwriting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handwriting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.