Câu tiếng Anh có từ “handwriting”
172 câu thật có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handwriting nghĩa là chữ viết tay. handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handwriting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He paused; and Mr Verloc, who had recognised his own handwriting very well, waited in an almost breathless silence.
Từ trong câu: handwriting, breathless, recognize, pause, mr, well, wait, almost
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the girls had had them in her hand, and had known the handwriting of one and guessed that of the other.
Từ trong câu: handwriting, girl, hand, know, guess
Anthony Trollope, The Bertrams. Nguồn: Project Gutenberg #26001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had brought her in a letter at seven o'clock directed in Mr. Floyd's fine cramped handwriting, and I too had a note from him.
Từ trong câu: handwriting, bring, letter, seven, o'clock, direct, mr, fine
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like all those who had seen it before, she recognized the handwriting immediately, and made the sign of the cross as if fearing some sorcery.
Từ trong câu: handwriting, like, see, recognize, immediately, make, sign, cross
Gaston Leroux, The Double Life. Nguồn: Project Gutenberg #53989. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no signature at all this time, but the handwriting was the same as that which had told me of the snare in the summer-house: it was Antoinette de Mauban’s.
Từ trong câu: handwriting, signature, time, tell, summer, house
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handwriting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegible handwriting | 24 lần |
| legible handwriting | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handwriting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handwriting trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handwriting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handwriting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handwriting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handwriting: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.