Câu tiếng Anh có từ “habitual”
173 câu thật có từ habitual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: habitual nghĩa là thói quen. habitual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commonly used or practiced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ habitual
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This could only be effected by habitual obedience to law and the most profound respect to the executive officers.
Từ trong câu: habitual, effect, obedience, law, profound, respect, executive, officer
Walter Besant, The History of London. Nguồn: Project Gutenberg #27995. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The one are proselytized by force, authority, or their mere feelings, the others through their habitual and abiding frame of mind and cast of opinion.
Từ trong câu: habitual, force, authority, mere, feel, other, abide, frame
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second level was called the habitual response and was characterised by consistent responses to situations.
Từ trong câu: characterise, habitual, second, level, call, response, consistent, situation
«Motivation and emotion/Book/2010/Risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99737 (bản sửa đổi 2722524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were frequented by the bourgeoisie, who breathed the fresh air and on tables of wood ate the habitual sausage and drank the traditional beer.
Từ trong câu: beer, sausage, habitual, traditional, frequent, breathe, fresh, air
Philip Hale, Philip Hale's Boston Symphony Programme Notes. Nguồn: Project Gutenberg #56208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.
Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.
Từ trong câu: neutralise, heart, swell, rage, moment, habitual, fear, passion
Joseph Sheridan Le Fanu, J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #12647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng habitual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitual trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ habitual hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ habitual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitual: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.