Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habitual”

166 câu thật có từ habitual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habitual nghĩa là thói quen. habitual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commonly used or practiced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habitual

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In his everyday interactions with customers, Ahmed has developed a set of habitual practices involving gesture and speech.

    Từ trong câu: habitual, everyday, interaction, customer, develop, set, practice, involve

    «The Elements of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • While a trade is associated with skills and habitual work, a profession involves a public declaration of devotion to a higher purpose.

    Từ trong câu: habitual, trade, associate, skill, work, profession, involve, public

    «Past LSAT Explained/PrepTest 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133235 (bản sửa đổi 4491027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng habitual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habitual drunkard72 lần
habitual caution81 lần
habitual deference49 lần
habitual reserve92 lần
habitual indolence30 lần
habitual intemperance24 lần
habitual intoxication30 lần
habitual drunkards22 lần
habitual serenity31 lần
habitual drunkenness23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitual trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ habitual hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habitual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitual: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.