Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grey”

155 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grey

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I cannot tell you how comforting the words read to me--and how sunny they have made this grey day.

    Từ trong câu: grey, sunny, can, tell, comfort, word, read, make

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was several miles off, but I could distinctly see a small dark dot against the dull green and grey.

    Từ trong câu: dot, grey, distinctly, gray, mile, against, several, small

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a grey silk sunshade over her head--how could he ever have imagined her with a pink one?

    Từ trong câu: gray, grey, silk, pink, head, ever, imagine

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her grey hair mixed with the moonlight so that he could not tell where the one began and the other ended.

    Từ trong câu: gray, grey, mix, moonlight, hair, tell, begin, end

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The east had been gradually whitening, and we could now see some distance in the cold grey light.

    Từ trong câu: light, now, grey, cold, distance, gray, east, gradually

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The high, grey-green deserts of Nevada, Utah, and Wyoming stretch before us once more, and we can smell the clean, pungent sage brush.

    Từ trong câu: brush, desert, sage, grey, clean, gray, stretch, green

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.