Câu tiếng Anh có từ “grey”
155 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grey
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had not expected to find Mrs. Grey so ill, and at first all his care was given to her.
Anh không ngờ bà Grey lại ốm nặng như vậy, lúc đầu mọi sự chăm sóc của anh đều dành cho bà.
Từ trong câu: grey, expect, find, mr, gray, ill, first, care
Mary Jane Holmes, The Merivale banks. Nguồn: Project Gutenberg #74929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was specially talkative when he stood by the tablet that marks the spot where stood the block on which Lady Jane Grey had laid her young head.
Từ trong câu: grey, tablet, spot, talkative, block, specially, stand, mark
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she had spoken, I watched the Professor’s face, and saw it turn ashen grey.
Từ trong câu: gray, grey, speak, watch, face, saw, turn
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sister's grey eyes had caught a metallic gleam, as if from the talk about gold.
Từ trong câu: gleam, grey, gold, gray, talk, eye, catch
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No man had ever grown grey more beautifully.
Từ trong câu: gray, grey, beautifully, man, ever, grow
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The east had been gradually whitening, and we could now see some distance in the cold grey light.
Từ trong câu: light, now, grey, cold, distance, gray, east, gradually
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.