E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grey”

70 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grey

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Its leaves are roundish, with a waved and toothed margin, and are covered beneath with a slight coating of grey down.

    Từ trong câu: grey, margin, leave, wave, tooth, cover, beneath, slight

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is so sure that if he only had the grey-headed man that smiled on him then, all his difficulties would vanish.

    Từ trong câu: grey, vanish, sure, gray, head, man, smile, difficulty

    Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Sir Edward Grey, on the other hand, is spoken well of by all men, but he, too, is the victim of a mysterious fate.

    Từ trong câu: grey, mysterious, sir, gray, hand, speak, well, man

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grey concrete walls of the laboratory seemed bursting with the great lustrous thing that lay on the floor of the long, bare room.

    Từ trong câu: concrete, wall, grey, laboratory, burst, gray, long, bare

    John W., Jr. Campbell, Beyond the end of space. Nguồn: Project Gutenberg #79597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The high, grey-green deserts of Nevada, Utah, and Wyoming stretch before us once more, and we can smell the clean, pungent sage brush.

    Từ trong câu: brush, desert, sage, grey, clean, gray, stretch, green

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.