E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grey”

70 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grey

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of these early adventures came very near costing the good grey his life.

    Từ trong câu: grey, adventure, early, come, near, cost, good, gray

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He opened his fine grey eyes, and looked round surprised.

    Từ trong câu: grey, open, fine, gray, eye, look, round, surprise

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had not expected to find Mrs. Grey so ill, and at first all his care was given to her.

    Anh không ngờ bà Grey lại ốm nặng như vậy, lúc đầu mọi sự chăm sóc của anh đều dành cho bà.

    Từ trong câu: grey, expect, find, mr, gray, ill, first, care

    Mary Jane Holmes, The Merivale banks. Nguồn: Project Gutenberg #74929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, dad,” she said, raising her soft white hand and pushing his grey hair back from his brow.

    Từ trong câu: dad, push, grey, gray, soft, yes, raise, white

    William Le Queux, The money-spider. Nguồn: Project Gutenberg #78920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.