Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grey”

155 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grey

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Russian shrewdness evidently expected to control the conference by keeping in touch with Grey, who of course would have been the Chairman.

    Từ trong câu: grey, chairman, conference, evidently, expect, control, keep, touch

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I would rather have an escort of barefooted, bareheaded, ragged slave boys and girls led by some old grey-headed slave mother.'

    Từ trong câu: grey, escort, rather, slave, boy, girl, lead, old

    Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His hair is black and not grey as would be expected; his face is round and unlined; he has dark piercing but kindly eyes.

    Từ trong câu: gray, grey, kindly, hair, black, expect, face, round

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.