Câu tiếng Anh có từ “grey”
151 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has been time enough for it to become all of one colour; grey, mossy, half-decayed.
Từ trong câu: grey, decay, time, enough, become, color, gray, half
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There was Lady Jane Grey we have just been hearing about, who went in for Latin and Greek and all the learning of her age.”
Từ trong câu: age, grey, learn, gray, learning, hearing, lady, hear
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘There was the making of an immense success,’ said the man, who was an organist, I believe, with lank grey hair flowing over a greasy coat-collar.
Từ trong câu: gray, grey, flow, success, make, immense, man, believe
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a low whistle from him and he pointed up toward the top of the grey stone.
Từ trong câu: top, toward, stone, grey, low, him, gray, point
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.