Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grey”

137 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grey

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I wanted to know what you were like, Miss Grey, before seeing my sister again.

    Từ trong câu: grey, want, know, like, miss, gray, see, sister

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The lady then—Miss Grey I think you called her—is very rich?”

    Từ trong câu: gray, grey, lady, miss, think, call, rich

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “When you left Cranford you had not a grey hair in your head.”

    Từ trong câu: gray, grey, hair, leave, head

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned, and forgot her, watching Grey coming nearer to him.

    Từ trong câu: gray, grey, turn, forget, watch, come, near

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My hair will be grey before we get to the bottom."

    Từ trong câu: gray, grey, bottom, hair, get

    Annette Lyster, My Honourbright. Nguồn: Project Gutenberg #79109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.