Câu tiếng Anh có từ “grey”
155 câu thật có từ grey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grey nghĩa là màu xám. grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grey
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The border round the Roses may be blue Nemophila; or perhaps the lovely Santolina Fragrans, with the soft grey foliage.
Từ trong câu: grey, border, round, rose, blue, perhaps, lovely, soft
E. V. B., Days and hours in a garden. Nguồn: Project Gutenberg #69862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You may be right, sire,” said he, shaking his grey head sadly.
Từ trong câu: gray, grey, sadly, right, shake, head
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although somewhat similar to the last species, this moth may be distinguished by the more brownish tinge of its grey fore wings.
Từ trong câu: distinguished, grey, although, somewhat, similar, last, species, distinguish
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Grey Mullet may be taken with rod and line, and bites freely when the rag-worm is employed as bait.
Từ trong câu: bite, rag, grey, worm, freely, gray, employ, take
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, yes, Master Marner,” said Dolly, who sat with a placid listening face, now bordered by grey hairs; “I doubt it may.
Từ trong câu: hair, placid, grey, gray, border, well, yes, master
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His age may have been fifty or thereabouts, for his black, curly hair was thickly shot with grey.
Từ trong câu: curly, hair, thickly, grey, fifty, gray, age, black
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grey trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ grey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grey: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.