Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graduation”

120 câu thật có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graduation nghĩa là tốt nghiệp. graduation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the successful completion of a program of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graduation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As Stallman himself has said, the first misfortune was his graduation from Harvard.

    Từ trong câu: graduation, misfortune, himself, first

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It has maintained a broad and elevated course of study and fixed high standards of graduation.

    Từ trong câu: graduation, maintain, broad, elevate, course, study, fix, high

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The certificate can be given to people for graduation, for good working skills, or to thank someone who has done good things.

    Từ trong câu: graduation, certificate, give, people, good, work, skill, thank

    «Certificate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9617 (bản sửa đổi 10991218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After graduation Laura Ross spent two years in study abroad, and, returning, commenced practice in Milwaukee, where she has been ever since.

    Từ trong câu: graduation, spend, year, study, abroad, return, practice, ever

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since his graduation he has been practicing law in his native city, and for the past eight great suns has been prosecuting attorney.

    Từ trong câu: graduation, since, practice, law, native, city, past, eight

    Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A college man feels the first shock of it at graduation, when the boy's life has been lived out and the man's life suddenly begins.

    Từ trong câu: graduation, college, man, feel, first, shock, life, live

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graduation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graduation rates40 lần
graduation requirement16 lần
graduation thesis8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graduation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graduation trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graduation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graduation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graduation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graduation: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.