Câu tiếng Anh có từ “graduation”
120 câu thật có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graduation nghĩa là tốt nghiệp. graduation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the successful completion of a program of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graduation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What could better recall to my mind the night of my graduation from the grade school?
Từ trong câu: graduation, grade, better, recall, mind, night, school
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The certificate can be given to people for graduation, for good working skills, or to thank someone who has done good things.
Từ trong câu: graduation, certificate, give, people, good, work, skill, thank
«Certificate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9617 (bản sửa đổi 10991218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The occupations which a drafting student can apply for after graduation depend on the type of drafting area he specialized in at school.
Từ trong câu: graduation, occupation, draft, student, apply, depend, type, area
«Drafting/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218380 (bản sửa đổi 3734980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This could be a very valuable tool for submitting your portfolio to prospective employers upon graduation.
Từ trong câu: employer, submit, portfolio, prospective, valuable, tool, graduation
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Classroom Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123015 (bản sửa đổi 1729735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng graduation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graduation rates | 40 lần |
| graduation requirement | 16 lần |
| graduation thesis | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graduation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graduation trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graduation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graduation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graduation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graduation: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.