Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graduation”

117 câu thật có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graduation nghĩa là tốt nghiệp. graduation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the successful completion of a program of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graduation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Should you accept your first job offer at graduation or hold out for the offer you really want?

    Từ trong câu: graduation, accept, first, job, offer, hold, out, really

    «What Is Finance?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • After graduation from universities, they have their first job and come to the new working site on the first day.

    Từ trong câu: graduation, university, first, job, come, new, work, site

    «Learning theories in practice/Help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107173 (bản sửa đổi 1483045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So, although Nancy was going home with Jennie for the summer once more, they begged the Madame's permission to remain over for the boys' graduation.

    Từ trong câu: graduation, although, go, home, summer, once, beg, permission

    Amy Bell Marlowe, A Little Miss Nobody; Or, With the Girls of Pinewood Hall. Nguồn: Project Gutenberg #24168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graduation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graduation rates40 lần
graduation requirement16 lần
graduation thesis8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graduation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graduation trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graduation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graduation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graduation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graduation: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.