Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graduation”

120 câu thật có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graduation nghĩa là tốt nghiệp. graduation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the successful completion of a program of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graduation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The blast targeted a university graduation ceremony being attended by a number of government officials.

    Từ trong câu: graduation, blast, target, university, ceremony, attend, number, government

    «At least fifteen killed after suicide bombing in Somali hotel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145278 (bản sửa đổi 4813698). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He had won the Boylston prize for "declamation," and was chosen by his class to deliver the usual poem at graduation.

    Từ trong câu: graduation, will, prize, choose, class, deliver, usual, poem

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When my "rating," or graduation in the school, was to be settled, naturally my altitude (to speak astronomically) was taken by the proficiency in Greek.

    Từ trong câu: graduation, rating, proficiency, rate, school, settle, naturally, altitude

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graduation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graduation rates40 lần
graduation requirement16 lần
graduation thesis8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graduation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graduation trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ graduation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graduation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graduation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graduation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graduation: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.