Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gorge”

135 câu thật có từ gorge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gorge nghĩa là hẻm núi. gorge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep ravine (usually with a river running through it). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gorge

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They will gorge on baitfish that are nearly their own size.

    Từ trong câu: gorge, nearly, size

    «River Fishing/Predators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212273 (bản sửa đổi 4103368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Continue along the path, and you'll come across a small gorge with a river flowing at its bottom.

    Từ trong câu: gorge, continue, path, come, across, small, river, flow

    «Star Fox Adventures/Walkthrough/DarkIce Mines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432567 (bản sửa đổi 3985707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As soon as the sun is up he will get to the river and gorge himself with water.’

    Từ trong câu: gorge, soon, sun, up, get, river, himself, water

    Esther Forbes, A mirror for witches. Nguồn: Project Gutenberg #75212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It raises my gorge to think what he'll get when we're gone, but you needn't think you're free to begin before.

    Từ trong câu: gorge, raise, think, get, go, free, begin

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he gets within a few feet of it, he will make a dash, and gorge it without stopping to think.

    Từ trong câu: gorge, get, foot, make, dash, stop, think

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will give you an hour to break a leg, or an arm, or your neck, in tumbling into one of these gorges.

    Từ trong câu: tumble, gorge, give, hour, break, leg, arm, neck

    Claude Farrère, The House of the Secret (La maison des hommes vivants). Nguồn: Project Gutenberg #65709. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They go about thus from street to street for several hours; then they will eat rice to satiety, gorge themselves with Indian pastry, and to-morrow will not have a single sou.

    Từ trong câu: pastry, go, thus, street, several, hour, eat, rice

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gorge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow gorge499 lần
rocky gorge181 lần
ferdinando gorge50 lần
olduvai gorge35 lần
mountain gorge297 lần
wooded gorge36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorge trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ gorge hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gorge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorge: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.