Câu tiếng Anh có từ “gorge”
142 câu thật có từ gorge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorge nghĩa là hẻm núi. gorge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep ravine (usually with a river running through it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The gorge was formed by flash flood waters that forced their way through the cracks in the basalt lava layers.
Từ trong câu: gorge, form, flash, flood, water, force, way, crack
«Gullfoss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307474 (bản sửa đổi 10027997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To which Sir Ferdinando Gorges replied that if he was not mistaken both the Companies were limited by the patents unto which he would submit.
Từ trong câu: gorge, sir, reply, company, limit, patent, unto, submit
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Far up the gorge past the other side of the Spanish Mesa another higher trestle had already been replaced by a splendid steel arch.
Từ trong câu: replace, steel, another, gorge, high, arch, far, up
Cyrus Townsend Brady, Web of steel. Nguồn: Project Gutenberg #78753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flooding was caused by a heavy rainstorm on Saturday which caused a wall of water to trigger down the gorge.
Từ trong câu: rainstorm, flood, cause, heavy, saturday, wall, water, trigger
«Flash flooding kills fourteen hikers near Chongqing, China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129235 (bản sửa đổi 4818035). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng gorge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorge trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ gorge hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorge: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.