Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gorge”

142 câu thật có từ gorge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gorge nghĩa là hẻm núi. gorge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep ravine (usually with a river running through it). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gorge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Beyond hydrological changes, the Three Gorges Project has introduced a range of environmental and geological effects.

    Từ trong câu: gorge, beyond, change, project, introduce, range, environmental, geological

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Three Gorges Dam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481734 (bản sửa đổi 4631936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The environmental changes associated with the Three Gorges Project have led to broader ecosystem-level transformations.

    Từ trong câu: gorge, environmental, change, associate, project, lead, broad, ecosystem

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Three Gorges Dam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481734 (bản sửa đổi 4631936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Car and capital vanished just in the nick of time through that Waterfall Gorge, and to this day have never been disgorged.

    Từ trong câu: gorge, waterfall, car, capital, vanish, time, day, never

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, uncle, I have longed to consecrate the gorge to Christ by having a shrine there, where I might keep a lamp burning."

    Từ trong câu: gorge, well, uncle, long, keep, lamp, burn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Gorges are where the mighty river has forced a passage through a lofty range of mountains, which barred its progress to the sea.

    Từ trong câu: gorge, mighty, river, force, passage, range, mountain, bar

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gorge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow gorge499 lần
rocky gorge181 lần
ferdinando gorge50 lần
olduvai gorge35 lần
mountain gorge297 lần
wooded gorge36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorge trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ gorge hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gorge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorge: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.