Câu tiếng Anh có từ “glove”
381 câu thật có từ glove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glove nghĩa là găng tay. glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glove
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But you ought to put on your gloves, little one!
Từ trong câu: glove, ought, put, little
George Sand, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #67460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gloves should always be worn when handling bases.
Từ trong câu: glove, always, wear, handle, base
«Base (chemistry)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43075 (bản sửa đổi 10521519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gloves should be worn on every call.
Từ trong câu: glove, wear, every, call
«EMT-Basic/Preparatory/Well-being», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246314 (bản sửa đổi 3254338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’m on your side now, hand and glove; and I shouldn’t wish for to see the party weakened, let alone yourself, seeing as I know what I owes you.
Từ trong câu: glove, side, now, hand, wish, see, party, let
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At a minimum, an apron and gloves should be worn.
Từ trong câu: apron, minimum, glove, wear
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Tie-Dye», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92384 (bản sửa đổi 3250691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She should plummet from the trees to either the glove or the lure.
Từ trong câu: plummet, tree, either, glove
«Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The shorter the sleeves of the dress, the longer the gloves should be.
Từ trong câu: sleeve, short, dress, long, glove
«Evening glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903122 (bản sửa đổi 9856835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I suppose she felt very much as I should feel in tight boots and white kid gloves," said Uncle George.
Từ trong câu: kid, uncle, boot, tight, glove, suppose, feel, much
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glove trong kho câu?
- Kho câu có 381 câu có từ glove hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glove: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.