E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gifted”

73 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gifted

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He had been gifted with unusual good luck, and his pockets were full of gold pieces.

    Từ trong câu: gifted, gift, unusual, good, luck, pocket, full, gold

    Marah Ellis Ryan, For the Soul of Rafael. Nguồn: Project Gutenberg #39995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are you gifted with the second sight, like the people in the north of this country?”

    Từ trong câu: gifted, gift, second, sight, like, people, north, country

    George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a new work from the pen of the gifted author of the "Silver Lake Stories."

    Từ trong câu: gifted, new, work, pen, gift, author, silver, lake

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Beecher family is certainly a remarkably gifted family, though we think the father, Dr. Lyman Beecher, was the best of them all.

    Từ trong câu: gifted, family, certainly, remarkably, gift, though, think, father

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, I know with certainty, that he was by nature gifted with good sense, and he had many fine qualities of the heart.

    Từ trong câu: gifted, certainty, however, know, nature, gift, good, sense

    Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 10, June, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #58283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Burns, a gifted song-writer, might have made a still better Mirabeau.

    Từ trong câu: song, burn, gifted, writer, gift, make, still, better

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.