Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gifted”

84 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gifted

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is another type of person who imposes on the world and on self as being strong-minded and gifted with Will.

    Từ trong câu: gifted, another, type, person, impose, world, self, strong

    Charles Godfrey Leland, The Mystic Will A Method of Developing and Strengthening the Faculties of the Mind, through the Awakened Will, by a Simple, Scientific Process Possible to Any Person of Ordinary Intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #17749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there is consolation for those not gifted either with worldly means or powers of mind or healthful daring.

    Từ trong câu: healthful, worldly, gifted, consolation, gift, either, mean, power

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are specific characteristics that educators look for when selecting students to be added to the gifted category, label, or program at the school.

    Từ trong câu: program, student, label, category, gifted, characteristic, educator, select

    «Effects of the Gifted Label», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329313 (bản sửa đổi 2806826). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.