Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gifted”

83 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gifted

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To a less gifted author, they would inevitably have proved fatal.

    Từ trong câu: gifted, inevitably, less, gift, author, prove, fatal

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would not these be the sort of differences which would distinguish the man gifted by nature from the one who is ungifted?”

    Từ trong câu: gifted, gift, sort, difference, distinguish, man, nature

    Leta Stetter Hollingworth, Special talents and defects. Nguồn: Project Gutenberg #74232. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Music, both vocal and instrumental, would be taught to all, but only those more gifted by nature would be educated to perform solo.

    Từ trong câu: gifted, solo, music, teach, gift, nature, educate, perform

    Nathaniel Sands, The Philosophy of Teaching The Teacher, The Pupil, The School. Nguồn: Project Gutenberg #30296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sweet, companionable girl, intellectual and gifted, would be a blessing in her lonely home.”

    Từ trong câu: blessing, gifted, sweet, girl, intellectual, gift, bless, lonely

    Julia Edwards, Beautiful but poor. Nguồn: Project Gutenberg #68929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.