Câu tiếng Anh có từ “gifted”
83 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gifted
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Are they not equally gifted with the faculty which guides them through the unknown?
Từ trong câu: gifted, equally, gift, faculty, guide, unknown
Jean-Henri Fabre, Insect life: Souvenirs of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #68186. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are you gifted with the second sight, like the people in the north of this country?”
Từ trong câu: gifted, gift, second, sight, like, people, north, country
George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can anything be impossible, so long as man is gifted with free will for good and evil?
Từ trong câu: gifted, anything, impossible, long, man, gift, free, good
V. R. Emanuel, The Messiah of the Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #60248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would not these be the sort of differences which would distinguish the man gifted by nature from the one who is ungifted?”
Từ trong câu: gifted, gift, sort, difference, distinguish, man, nature
Leta Stetter Hollingworth, Special talents and defects. Nguồn: Project Gutenberg #74232. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can such inferences be drawn from the account of their condition, which the most gifted and enterprising of their number has put upon record?
Từ trong câu: enterprising, gifted, inference, draw, account, condition, gift, enterprise
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.