Câu tiếng Anh có từ “gifted”
70 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gifted
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
B. J. M., specially gifted with the spirit of counsel, pray for us.
Từ trong câu: counsel, specially, gifted, be, gift, spirit, pray
Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.