Câu tiếng Anh có từ “gifted”
83 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gifted
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dr. Hoffman is one of the most gifted members of the medical profession.
Từ trong câu: gifted, medical, dr, gift, member, profession
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, April 1887 Volume 1, Number 3. Nguồn: Project Gutenberg #25890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Beecher family is certainly a remarkably gifted family, though we think the father, Dr. Lyman Beecher, was the best of them all.
Từ trong câu: gifted, family, certainly, remarkably, gift, though, think, father
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Especially fine were his energetic, characteristic mouth, and the earnest, deep gaze in which his gifted nature was clearly revealed.'
Từ trong câu: energetic, gifted, especially, fine, characteristic, mouth, earnest, deep
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several warm-hearted, zealous preachers were raised up; one of the most gifted was James Read, who was very successful in Virginia.
Từ trong câu: preacher, gifted, several, warm, heart, raise, up, gift
John Mason Peck, "Father Clark," or The Pioneer Preacher. Nguồn: Project Gutenberg #49672. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Max Beerbohm, I dare say (and I believe it has been said before), is the most subtly gifted English essayist since Charles Lamb.
Từ trong câu: essayist, gifted, subtly, max, lamb, dare, believe, gift
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can such inferences be drawn from the account of their condition, which the most gifted and enterprising of their number has put upon record?
Từ trong câu: enterprising, gifted, inference, draw, account, condition, gift, enterprise
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.