Câu tiếng Anh có từ “gifted”
79 câu thật có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gifted nghĩa là có năng khiếu. gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gifted
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I know gifted people who will not avail themselves of their power.
Từ trong câu: gifted, know, gift, people, themselves, power
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can anything be impossible, so long as man is gifted with free will for good and evil?
Từ trong câu: gifted, anything, impossible, long, man, gift, free, good
V. R. Emanuel, The Messiah of the Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #60248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drama of an unwritten history covering about four centuries will welcome the facile pen of some gifted son or daughter.
Từ trong câu: gifted, drama, history, cover, four, century, welcome, pen
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is another type of person who imposes on the world and on self as being strong-minded and gifted with Will.
Từ trong câu: gifted, another, type, person, impose, world, self, strong
Charles Godfrey Leland, The Mystic Will A Method of Developing and Strengthening the Faculties of the Mind, through the Awakened Will, by a Simple, Scientific Process Possible to Any Person of Ordinary Intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #17749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot possibly expect of such a gifted exception that she will be restrained by the same prejudices as any little goose."
Từ trong câu: gifted, can, possibly, expect, gift, exception, prejudice, little
Ossip Schubin, Boris Lensky. Nguồn: Project Gutenberg #35491. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gifted trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ gifted hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gifted: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.