Câu tiếng Anh có từ “geography”
193 câu thật có từ geography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geography nghĩa là địa lý. geography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: study of the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geography
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They had been wavering about on the state line several times that day, and she never paid attention to geography.
Từ trong câu: geography, state, line, several, time, day, never, paid
Grace Livingston Hill, The Man of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #21633. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He turned to the flyleaf of the geography and read what he had written there: himself, his name and where he was.
Từ trong câu: geography, turn, read, write, himself, name
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little boy had been taught geography by an old woman who kept two brushes in her wardrobe.
Từ trong câu: brush, geography, woman, wardrobe, teach, little, boy, old
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the lessons that Felix had bestowed upon Safie, geography had not been omitted; I had learned from these the relative situations of the different countries of the earth.
Từ trong câu: omit, geography, among, lesson, learn, relative, situation, different
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“This voyage,” we are told, “proved to be the most important to geography that had been undertaken since the first circumnavigation of the globe.”
Từ trong câu: circumnavigation, voyage, tell, prove, important, geography, undertake, since
Ernest Ingersoll, The Book of the Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #56311. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng geography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| physical geography | 339 lần |
| geography geology | 29 lần |
| geography arithmetic | 28 lần |
| arithmetic geography | 27 lần |
| geography botany | 20 lần |
| geography astronomy | 22 lần |
| astronomy geography | 19 lần |
| grammar geography | 31 lần |
| botanical geography | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geography trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ geography hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geography gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geography: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.