Câu tiếng Anh có từ “geography”
193 câu thật có từ geography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geography nghĩa là địa lý. geography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: study of the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geography
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In literature nationality is determined by language rather than by blood or geography.
Từ trong câu: geography, literature, nationality, determine, language, rather, blood
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Latitude and longitude, which lie at the basis of all descriptive geography, are determined by observation.
Từ trong câu: geography, descriptive, lie, basis, determine, observation
Edward Everett, The uses of astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #16227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole place was traversed by an elaborate system of runways, the geography of which was accurately known to the rabbit people alone.
Từ trong câu: runway, whole, place, elaborate, system, geography, accurately, know
Maud D., 1891?-1941 Haviland, Lives of the Fur Folk. Nguồn: Project Gutenberg #37127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Topics such as global warming and environmental law are addressed by the questions about geography.
Từ trong câu: global, environmental, topic, warm, law, address, question, geography
«GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On a large scale, it may be called worldview or philosophy (informally), and is caused by geography, history, religious beliefs and ideology.
Ở quy mô lớn, nó có thể được gọi là thế giới quan hoặc triết học (một cách không chính thức), và được gây ra bởi địa lý, lịch sử, tín ngưỡng tôn giáo và hệ tư tưởng.
Từ trong câu: ideology, worldview, large, scale, call, philosophy, cause, geography
«Point of view (philosophy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785366 (bản sửa đổi 10377748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng geography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| physical geography | 339 lần |
| geography geology | 29 lần |
| geography arithmetic | 28 lần |
| arithmetic geography | 27 lần |
| geography botany | 20 lần |
| geography astronomy | 22 lần |
| astronomy geography | 19 lần |
| grammar geography | 31 lần |
| botanical geography | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geography trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ geography hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geography gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geography: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.