Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geography”

192 câu thật có từ geography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geography nghĩa là địa lý. geography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: study of the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geography

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are four main features of the physical geography.

    Từ trong câu: geography, four, main, feature, physical

    «Darfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55835 (bản sửa đổi 10922989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In geography, an oasis is an isolated place in the desert where there is vegetation.

    Từ trong câu: vegetation, geography, isolate, place, desert

    «Oasis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108160 (bản sửa đổi 9624100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its primeval geography was simple and uniform; there was little diversity of coast line, soil, or surface.

    Từ trong câu: primeval, geography, simple, uniform, little, diversity, coast, line

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a picture of the earth on the first page of his geography: a big ball in the middle of clouds.

    Từ trong câu: picture, earth, first, page, geography, big, ball, middle

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The results show that there is a statistically significant effect of geography on cigarette sales.

    Từ trong câu: statistically, result, show, significant, effect, geography, cigarette, sale

    «Recipes for the Design of Experiments/Chapter 7: Resampling Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305779 (bản sửa đổi 4109489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng geography

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical geography339 lần
geography geology29 lần
geography arithmetic28 lần
arithmetic geography27 lần
geography botany20 lần
geography astronomy22 lần
astronomy geography19 lần
grammar geography31 lần
botanical geography15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geography trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ geography hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geography gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geography: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.