Câu tiếng Anh có từ “furthest”
123 câu thật có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furthest nghĩa là xa nhất. furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furthest
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
But within a year at the furthest we will leave the valley behind us.”
Từ trong câu: furthest, year, leave, valley, behind
Arthur Conan Doyle, The Valley of Fear. Nguồn: Project Gutenberg #3289. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I will go with those who will go furthest in this matter."
Từ trong câu: furthest, go, matter
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In an hour and a half at furthest I will be back."
Từ trong câu: furthest, hour, half, back
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Return the furthest distance, measured in light years, at which Celestia will display stars, as a number.
Từ trong câu: furthest, return, distance, measure, light, year, display, star
«Celestia/Celx Scripting/CELX Lua Methods/Celx celestia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141558 (bản sửa đổi 4100182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Set the furthest distance at which Celestia will display stars.
Từ trong câu: furthest, set, distance, display, star
«Celestia/Celx Scripting/CELX Lua Methods/Celx celestia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141558 (bản sửa đổi 4100182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will need to mark each measurement on the outside edge (furthest from the center of the form).
Từ trong câu: furthest, need, mark, measurement, outside, edge, center, form
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Hot Air Balloons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173585 (bản sửa đổi 4236573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But will be Done next week I hope at furthest.
Từ trong câu: furthest, next, week, hope
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must write to your employers and give some explanation of your absence: in a week at furthest I trust you will be able to return without annoyance.
Từ trong câu: furthest, write, employer, give, explanation, absence, week, trust
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hope these will not detain me more than until tomorrow evening, or after the morrow morning at furthest.
Từ trong câu: tomorrow, furthest, hope, until, evening, morning
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furthest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthest trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthest: So sánh nhất (73 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.