Câu tiếng Anh có từ “furthest”
123 câu thật có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furthest nghĩa là xa nhất. furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furthest
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Eager hope was drawing much on a future whose furthest horizon was Time.
Từ trong câu: furthest, eager, hope, draw, much, future, horizon, time
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But these were searching days for everyone, when physical endurance and mental stamina were stretched to their furthest limit.
Từ trong câu: furthest, stamina, search, day, everyone, physical, endurance, mental
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the chair which was furthest from the door, with her back turned to the light, madame was sitting as the young officer entered.
Từ trong câu: furthest, chair, door, back, turn, light, madame, sit
Arthur Conan Doyle, The Refugees A Tale of Two Continents. Nguồn: Project Gutenberg #11413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this moment, for example, they were driving away from Stornoway along the side of the great bay that stretches northward until it finds its furthest promontory in Tiumpan Head.
Từ trong câu: furthest, moment, example, drive, away, side, great, bay
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furthest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthest trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthest: So sánh nhất (73 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.