Câu tiếng Anh có từ “furthest”
123 câu thật có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furthest nghĩa là xa nhất. furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furthest
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Yes, yes—it might have been wiser,” said Donald, looking microscopically at the houses that were furthest off.
Từ trong câu: furthest, yes, wise, look, house, off
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may also be possible to colonize the three furthest gas giants with floating cities in their atmospheres.
Từ trong câu: furthest, possible, gas, giant, float, city, atmosphere
«Colonizing Outer Space/Colonization/Space/Generalities/Celestial Bodies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70853 (bản sửa đổi 3237591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he may have had some idea in his mind that it would also serve as an excuse for his accompanying them to the very furthest point possible on their road home.
Từ trong câu: furthest, idea, mind, serve, excuse, accompany, point, possible
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The naked eye might as well try to see the furthest star in the infinity of heaven.
Từ trong câu: infinity, naked, star, furthest, eye, well, try, see
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furthest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthest trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthest: So sánh nhất (73 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.