Câu tiếng Anh có từ “furthest”
123 câu thật có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furthest nghĩa là xa nhất. furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furthest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“He doesn’t, dear Carmilla, it is the very furthest thing from his mind.”
Từ trong câu: furthest, dear, thing, mind
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They grasped not only the race of men then living, but they reached forward and seized upon the furthest posterity.
Từ trong câu: furthest, grasp, race, man, live, reach, forward, seize
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nearest of these harbours is not two days' sail from the southern coast of Ireland, with a fair leading wind; and the furthest not ten.
Từ trong câu: furthest, near, harbor, day, sail, southern, coast, fair
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The confessional was never without royal and noble solicitors of monthly, or, at the furthest, quarterly absolution.
Từ trong câu: quarterly, furthest, never, royal, noble, monthly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hope these will not detain me more than until tomorrow evening, or after the morrow morning at furthest.
Từ trong câu: tomorrow, furthest, hope, until, evening, morning
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He's never gone more than a year at the furthest, and you can't make it out habitual drunkenness, either, when it's just sprees.
Từ trong câu: habitual, furthest, never, go, year, make, out, either
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furthest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthest trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthest: So sánh nhất (73 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.