E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funk”

94 câu thật có từ funk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funk nghĩa là trò đùa. funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She never funks herself, but she wants to make out that everybody else does."

    Từ trong câu: funk, never, herself, want, make, out, everybody, else

    May Sinclair, Anne Severn and the Fieldings. Nguồn: Project Gutenberg #10817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I'm not going to lie about it and say I don't funk it.

    Từ trong câu: funk, go, lie

    May Sinclair, The Tree of Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #13883. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their early albums were a mix of rock and funk, and were not very successful.

    Từ trong câu: funk, early, album, mix, rock, successful

    «Red Hot Chili Peppers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17338 (bản sửa đổi 10948073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was not a sign of funk, and every one took it coolly.

    Từ trong câu: funk, sign, every, take

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No; I may be in a funk, but I am not quite such a cad as to allow that.”

    Từ trong câu: funk, quite, allow

    Sydney C. Grier, A Crowned Queen: The Romance of a Minister of State. Nguồn: Project Gutenberg #66325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can't you see that when he gets away to England, safe, and the funk settles down he'll start romancing all over again.

    Từ trong câu: funk, see, get, away, safe, settle, down, start

    May Sinclair, The Romantic. Nguồn: Project Gutenberg #13292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to 'Orris & Tweed, auctioneers,' they were not much better than Peter Funks--lived by acting as stool pigeons, and cheating generally.

    Từ trong câu: funk, much, better, live, act, stool, pigeon, cheat

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was such a thing as funk; but there was nothing to make that fellow funky in any special way.

    Từ trong câu: funky, thing, funk, nothing, make, fellow, special, way

    Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng funk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • funk wagnalls56 lần
  • jazz funk11 lần
  • roy funk29 lần
  • copyright by funk22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funk trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ funk hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funk: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.